|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phùng Văn Oánh
|
42
|
Hoằng Phụ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
|
H3- a trưởng
|
C3- D1- Long An
|
19/ 9/ 69
|
|
2
|
Nguyễn Văn Chính
|
53
|
Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Dương
|
H2- Chiến sĩ
|
|
9/ 8/ 75
|
|
3
|
Hoàng Văn Sùng
Điệp
|
26
|
Thái Bình
|
B trưởng-
|
Tỉnh đội Long An
|
14/ 6/ 69
|
|
4
|
Vũ Tiến Lực
|
43
|
Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Định
|
B trưởng
|
D1- long An
|
22/ 2/ 71
|
|
5
|
Mai Văn Lang
|
44
|
Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
|
B trưởng
|
C1- D1- Long An
|
17/ 1/ 72
|
|
6
|
Mai Văn Tức
|
40
|
Lam Sơn- Thanh Miện- Hải Dương
|
H2- A trưởng
|
D1- long An
|
24/ 3/ 67
|
|
7
|
Nguyễn Công Vĩnh
|
42
|
Vân Hà- Việt Yên- Bắc Giang
|
H1- Chiến sĩ
|
D242-
Long An
|
27/ 1/ 67
|
|
8
|
Trần Ngọc Tuyển
|
56
|
Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
|
H2- Chiến sĩ
|
C8- D2- E205- F3
|
25/ 4/ 75
|
|
9
|
Nguyễn Truy Ngư
|
43
|
Lê Thiện- An Hải- Hải Phòng
|
B phó- Đặc công 2
|
Long An
|
12/ 5/ 69
|
|
10
|
Nguyễn Văn Sáng
|
48
|
Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây
|
H1-Chiến sĩ
|
D267- Long An
|
15/ 5/ 68
|
|
11
|
Nguyễn Văn An
|
44
|
Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
|
H3- B phó
|
D242- Long An
|
16/ 6/ 69
|
|
12
|
Nguyễn Thế Cam
|
48
|
Vân Dương / Quế Võ- Hà Bắc
|
H2- A phó
|
D242- Long An
|
3/ 3/ 69
|
|
13
|
Đỗ Đình Âu
|
51
|
Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng
|
H3- A trưởng
|
D2- Long An
|
19/ 9/ 71
|
|
14
|
Đinh Ngọc Dũng
Đinh Văn Bời
|
45
|
Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
|
B trưởng
Huyện đội
|
Đức Hòa
|
11/ 8/ 69
|
|
15
|
Trần Kim Năng
|
52
|
Bàn Giản / Lập Thạch- Vĩnh Phúc
|
C phó- C7
|
D2- E205- F3
|
27/ 4/ 75
|
|
16
|
Đỗ Đình Ân
|
51
|
Hữu Nam- Yên Mỹ- hải Hưng
|
H2- Chiến sĩ
|
D1- Long An
|
9/ 9/ 71
|
|
17
|
Nguyễn Hãi Thành
|
30
|
Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
|
C phó- Quân báo
|
Long An
|
30/ 10/ 71
|
|
18
|
Trương Anh Đai
|
40
|
Bảo Lý- Lý Nhân- Hà Nam
|
H3- A trưởng
|
E68- QK7
|
8/ 2/ 69
|
|
19
|
Trần Quốc Chương
|
40
|
Hải Hưng
|
C phó- Hậu Cần
|
Đoàn 100
|
5/ 68
|
|
20
|
Nguyễn Văn Đức
|
17
|
Hưng Yên
|
A phó- Quân nhu
|
K7- E308
|
13/ 10/ 47
|
|
21
|
Mai Văn Áp
|
25
|
Miền Bắc
|
Chiến sĩ-
|
Chi đội 15- E308
|
47
|
|
22
|
Huỳnh Văn Hưởng
|
23
|
Thái Bình
|
Đội viên du kích- Mỹ Thạnh Bắc
|
Đức Huệ
|
30/ 4/ 53
|
|
23
|
Nguyễn Văn Hảo
|
28
|
Hải Hưng
|
Chiễn sĩ huyện đội
|
Đức Hòa
|
48
|
|
24
|
Nguyễn Thành Hiếu
|
24
|
Chính Công- Hạ Hòa- Phú Thọ
|
Trưởng ban địch vận
|
Chi đội 15- E308
|
4/ 5/ 52
|
|
25
|
Nguyễn Văn Điện
|
25
|
Nghệ An
|
Chính trị viên
|
B6- E308
|
20/ 4/ 47
|
|
26
|
Đỗ Tuấn Long
|
51
|
Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phúc
|
H2- Chiến sĩ
|
Đoàn 10
|
28/ 1/ 74
|
|
27
|
Nguyễn Văn Chức
|
20
|
Nghệ An
|
B trưởng
|
C3- E308
|
4/ 1/ 47
|
|
28
|
Nguyễn Văn Y
|
20
|
Nghệ An
|
Chiến sĩ Đội 15-
|
E 308
|
5/ 12/ 46
|
|
29
|
Nguyễn Hồng Chương
|
22
|
Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Định
|
Trưởng ban kinh tài
|
Xã Hiệp Hòa
|
15/ 3/ 69
|
|
30
|
Nguyễn Văn Sán
|
56
|
Phù Lưu- Ứng Hòa- Hà Tây
|
H2- A phó
|
D5- E3- F9
|
29/ 4/ 75
|
|
31
|
Mẫn Xuân Bình
|
51
|
Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Bắc Giang
|
B trưởng
|
D4- E75
|
10/ 5/ 75
|
|
32
|
Đỗ Đức Mai
|
20
|
Hải Hưng
|
Chiến sĩ
|
Chi đội 15
E308
|
1953
|
|
33
|
Lâm Bá Kỳ
|
53
|
Thanh Giang- Thanh Chương- Nghệ An
|
H3- A trưởng
|
C4- E117
Đặc công
|
1/ 4/ 75
|
|
34
|
Hoàng Văn Hải
|
37
|
Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng
|
H2- Chiến sĩ
|
D16- Long An
|
15/ 11/ 68
|
|
35
|
Tạ Văn Oanh
|
40
|
Hải Hưng
|
B trưởng
|
E2- F9
|
14/ 4/ 68
|
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Nguyễn Văn Mùi
|
34
|
Hà Bắc
|
H3- A trưởng
|
Đoàn 12- Long An
|
15/ 5/ 70
|
|
38
|
Nguyễn Văn Điếu
|
41
|
Bình Yên- Thạch Thất- Hà Tây
|
H3- B phó
|
D108-
Long An
|
23/ 2/ 69
|
|
39
|
Nguyễn Văn Sơn
Đinh Quang Sơn
|
49
|
Hồng Định- Quảng Uyên / Cao Bằng
|
H3- A trưởng
|
D1696- Long An
|
29/ 11/ 70
|
|
40
|
Hồ Văn Đông
Đỗ Văn Đồng
|
40
|
Liên Nghĩa- Văn Giang- Hưng Yên
|
H1- Chiến sĩ
|
D2642-
Long An
|
20/ 12/ 68
|
|
41
|
Hà Hữu Nghạch
|
36
|
Hà Tây
|
H3- B phó
|
ĐKB- F9
|
9/ 1/ 69
|
|
42
|
Hoàng Danh Cán
Can
|
48
|
An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
|
H1- CS
|
Đoàn 12- Long An
|
15/ 5/ 71
|
|
43
|
Nguyễn Đức Bàng
|
49
|
Bảo Đài- Lục Nam- Bắc Giang
|
H3- A trưởng
|
Đoàn 12- Long An
|
7/ 2/ 72
|
|
44
|
Hán Văn Thanh
|
45
|
Tân Đồng- Trấn Yên- Yên Bái
|
CS
|
Đoàn 12- Long An
|
14/ 4/ 69
|
|
45
|
Phạm Đình Trọng
|
53
|
Hồng Phong- Hưng Hà/ Thái Bình
|
CS
|
C25- E210
|
28/ 4/ 74
|
|
46
|
Nguyễn Văn Độ
Đức Độ
|
44
|
Long Châu- Yên Phong- Bắc Ninh
|
H3- CS
|
Trinh sát- E2- F9-
|
4/ 69
|
|
47
|
Mai Đình Hùng
|
50
|
Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa
|
H2- CS
|
C28- D117- Đặc công
|
28/ 8/ 73
|
|
48
|
Hoàng Văn Sùng ( Điệp)
|
26
|
Kiến Xương- Tiền Hải- Thái Bình
|
|
Tỉnh đội Long An
|
14/ 6/ 68
|
|
49
|
Nguyễn Xuân Long
|
45
|
Mai Hạ- Hiệp Hòa- Bắc Giang
|
H3- B phó
|
Đoàn 10- Long An
|
11/ 2/ 72
|
|
50
|
Nguyễn Minh Tân
|
49
|
Lương Lỗ- Thanh Ba- Phú Thọ
|
B trưởng
|
H đội Long An
|
27/ 3/ 74
|
|
51
|
Nguyễn Văn Nhiều
|
55
|
Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo/ Hải Phòng
|
H2- CS
|
K228- QK7
|
28/ 2/ 75
|
|
52
|
Nguyễn Ngọc Chiến- Xuyến
|
48
|
Chỉ Đạo/ Văn Lâm- Hải Hưng
|
H3- B phó
|
Đặc công- D1- Long An
|
9/ 7/ 71
|