BÁO 211 MỘ LIỆT SÍ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 703 (15/06/2011 10:39 AM)

Bình chọn: 0 | Xem: 493 |

Tác giả: Lê Văn Cam | Điểm cống hiến: 235


BÁO 211 MỘ LIỆT SÍ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 703- ĐĂNG NGÀY 15/ 6/ 2011- NHIỀU ĐỊA DANH THIẾU- NHẦM LẪN- THÂN NHÂN ĐỐI CHIẾU CÁC GIẤY TỜ LIÊN QUAN CÓ GÌ ĐÚNG SAI…CẦN TÌM HIỂU CHI TIẾT LIÊN HỆ THEO SỐ MÁY : 0988268992


543 Phạm Xuân Kế 1964 Canh Tân Hưng Hà 22/11/1984
544 Lại Học Kết 1955 Đông Vinh Đông Hưng 06/04/1979
543 Bùi Quang Khải 1947 Hòa Bình- Thư Trì / 28/01/1974
544 Đào Cao Khải 1958 Quỳnh Nguyên Quỳnh Phụ 26/10/1978
545 Nguyễn Công Khải 1952 Phú Lương / Đông Hưng 30/10/1972
546 Nguyễn Quang Khải 1957 Minh Tân Kiến Xương 09/09/1978
547 Nguyễn Tiến Khải Thái Đô Thái Thụy 14/03/1975
548 Ngô Văn Khâm 1959 Vũ Trung Kiến Xương 20/06/1978
549 Nguyễn Hoàng  Khâm 1957 Đông Phong Tiền Hải 09/08/1978
550 Nguyễn Duy Khang Thái Phương Hưng Hà 15/12/1977
551 Trần Văn Khang 1959 Thụy Văn Thái Thụy 11/09/1978
552 Bùi Văn Khanh 1960 Đông La / Đông Hưng 03/01/1979
553 Hà Văn Khanh - 1952 Phúc Thành / Vũ Thư 16/02/1977
554 Nguyễn Văn Khanh 1963 An Mỹ Quỳnh Phụ 26/09/1982
555 Trần Thị Khanh 1958 Bách Thuận Vũ Thư 06/02/1978
556 Trần Văn Khanh 1957 Tự Tân / Vũ Thư 01/01/1979
557 Đỗ Văn Khánh 1957 Hồng Phong Vũ Thư 00/04/1980
558 Nguyễn Đức Khánh 1959 Bạch Đằng Đông Hưng 16/05/1978
559 Nguyễn Duy Khánh 1955 An Âp Quỳnh Phụ 20/04/1978
560 Nguyễn Ngọc Khánh 1959 Hồng Minh Hưng Hà 24/02/1978
561 Nguyễn Ngọc Khánh 1958 Bồ Xuyên / Thái Bình / 01/03/1979
562 Phạm Ngọc Khánh / 1958 / Kiến Xương 09/05/1978
563 Trương Văn Khánh 1958 Tán Thuật Kiến Xương 25/03/1978
564 Lê Văn Khao 1960 Vũ Lạc Kiến Xương 31/01/1979
565 Đào Văn Khi 1951 An Thanh Phù Dực 21/02/1972
566 Nguyễn Duy Khiến 1958 Đông Hải Quỳnh Phụ 01/09/1978
567 Vũ Gia Khiến Khiếu / 1960 Đông La / Đông Hưng 03/01/1979
568 Phạm Hùng Khinh 1950 Đồng Ninh Tiền Hải 26/12/1978
569 Nguyễn Văn Khoa Bách Thuận Vũ Thư 20/10/1979
570 Nguyễn Văn Khoa 1946 Tân Thuật / Kiến Xương 00/11/1967
571 Phạm Hữu Khoá 1958 Minh Lãng Vũ Thư 12/06/1978
572 Đinh Hữu Khoái 1958 Đông Minh Tiền Hải 08/07/1978
573 Nguyễn Văn Khoát 1960 Vũ Hoà Kiến Xương 31/01/1979
574 Phạm Văn Khoát 1956 / 01/01/1979
575 Nguyễn Huy Khoẻ Nguyên Xá Quỳnh Phụ 04/06/1978
Nguyễn Huy Khuê / Nguyên Xá Đông Hưng / 1/ 7/ 71
576 Bùi Đức Khôi 1957 đông Phú Đông Hưng 22/09/1978
577 Bùi Văn Khôi 1955 Minh Quang Vũ Thư 27/04/1978
578 Đoàn Văn Khỏi 1959 Quyết Tiến Kiến Xương 13/02/1979
579 Hoàng Đức Khởi 1955 Văn Cẩm Hưng Hà 11/05/1978
580 Trần Ngọc Khởi Thái Phương Hưng Hà 15/12/1977
581 Bùi Xuân Khu 1955 Vũ Bình Kiến Xương 06/01/1979
582 Nguyễn Chính Khu 1959 Bạch Đằng Đông Hưng 01/01/1978
583 Nguyễn Văn Khuê 1955 Hồng Châu / Đông Hưng 16/05/1979
584 Bùi Văn Khuôn 1959 Hoà Bình Vũ Thư 09/06/1983
585 Bùi Văn Khuôn 1957 Hòa Tiến / Hưng Hà 13/07/1977
586 Lê Văn Khuôn - 1955 Minh Lãng / Vũ Thư 07/01/1979
587 Bùi Văn Khương 1960 Bình Minh Kiến Xương 26/10/1978
588 Hoàng Thế Khương 1952 Thái Thủy Thái Thụy 06/06/1972
589 Nguyễn Tiến Khương 1959 Liên Giang Đông Hưng 31/10/1978
590 Nguyễn Văn Khương 1960 An Cầu / Quỳnh Phụ 01/02/1979
591 Nguyễn Viết Khương 1960 An Cầu Quỳnh Phụ 01/02/1979
592 Nguyễn Văn Kiểm 1958 An Đồng Quỳnh Phụ 23/05/1978
593 Đặng Xuân Kiên 1957 Bạch Đằng Đông Hưng 30/11/1977
594 Đỗ Văn Kiên 1959 Đông L                                     âm Tiền Hải 04/02/1979
595 Hà Văn Kiên 1957 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 01/07/1978
596 Nguyễn Trung Kiên 1956 Trà Giang Kiến Xương 15/06/1978
597 Nguyễn Trung Kiên Kim Trung / Hưng Hà 15/12/1977
598 Trần Văn Kiên 1959 Phú Sơn / Hưng Hà 14/09/1978
599 Đào Quang Kiện 1958 Vũ An Kiến Xương 24/12/1978
600 Nguyễn Năng Kiện Liên Giang Đông Hưng 28/06/1978
601 Nguyễn Xuân Kiện 1948 Liên Hiệp / Hưng Hà 15/04/1971
602 Nguyễn Văn Kiếp 1960 Trà Giang Kiến Xương 15/06/1978
603 Đào Thanh Kiều 1956 Vũ Văn Vũ Thư 24/05/1978
604 Đặng Văn Kim 1957 Quang T         rung Kiến Xương 17/12/1977
605 Phạm Đình Kim 1959 Đình Phùng Kiến Xương 06/05/1978
606 Tống Văn Kim 1957 Vũ Thắng Kiến Xương 28/06/1978
607 Bùi Ngọc Kíu 1958 Nam Bình Kiến Xương 06/01/1979
608 Lê Xuân Ký -- Minh Khai / Hưng Hà / 00/00/1974
609 Chu Xuân Kỳ 1950 / / 26/05/1971
610 Lại Văn Kỳ 1959 Tự Tân Vũ Thư 25/05/1980
611 Lê Xuân Kỳ 1955 Hưng Hà 20/12/1974
612 Nguyễn Như Kỳ 1953 Thái Sơn Thái Thụy 00/12/1973
613 Nguyễn Trung Kỷ 1956 Thái Học Thái Thụy 25/01/1979
614 Trần Văn Kỷ 18/10/1972
7
615 Nguyễn Điệp Lạc 1957 An Khê Quỳnh Phụ 20/05/1978
616 Phạm Văn Lai 1958 Duy Nhất Vũ Thư 15/05/1979
617 Nguyễn Văn Lài 1958 Tấn Tiền Hưng Hà 22/11/1977
618 Đặng Xuân Lâm 1957 Đông Các Đông Hưng 26/04/1978
619 Nguyễn Văn Lâm 1958 Vũ Chính Vũ Thư 24/04/1978
620 Nguyễn Xuân Lâm 1958 Minh Quang Vũ Thư 16/12/1977
621 Trần Văn Lâm - 1958 Liên Hiệp / Hưng Hà 14/09/1978
622 Trương Văn Lâm 1958 Vũ Bình Kiến Xương 16/04/1978
623 Ngô Ngọc Lan 1958 / Kiến Xương 28/02/1979
624 Trần Xuân Lan 1954 Nam Chính Tiền Hải 02/02/1978
625 Chu Văn Làn 1957 An Khê Quỳnh Phụ 25/08/1978
626 Phạm Văn Lân 1952 Tây Sơn T                          iền Hải 13/10/1972
627 Trần Văn Lân 1957 Nam Hải Tiền Hải 00/00/
628 Bùi Thế Lăng Thái Thành Thái Ninh 29/03/1969
629 Nguyễn Văn Lãng – Láng / 1956 Quang Trung / Kiến Xương 12/06/1978
630 Nguyễn Quốc Lập 1948 Lô Giang Đông Hưng 17/03/1971
631 Phạm Quang Lập 1951 Vũ Nghĩa Vũ Thư 06/05/1971
632 Phạm Văn Lập 1958 Minh Lãng Vũ Thư 12/03/1978
633 Vũ Quốc Lập 1940 An Tràng Quỳnh Phú 20/06/1980
634 Mai Đình Lê Nguyên Xá Đông Hưng 12/10/1978
635 Nguyễn Ngọc Lệ / 1944 / Thái Ninh 15/08/1968
636 Nguyễn Văn Lệ Điệp Nông Hưng Hà 03/02/1978
637 Nguyễn Văn Lệ 1950 Hưng Xuân 00/00/
638 Trần Văn Li 1953 Tam Điệp Hưng Hà 15/10/1972
639 Nguyễn Quang Lịch 1954 Tây Ninh Tiền Hải 23/12/1978
640 Nguyễn Trọng Lịch 1959 Bắc Sơn / Hưng Hà 25/04/1978
641 Phạm Văn Lịch 1954 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 02/01/1979
642 Võ Xuân Liêm 1956 Đông Thành Tiền Hải 01/10/1978
643 Nguyễn Liên 1958 / Hưng Hà 13/07/1978
644 Nguyễn Văn Liên 1959 Phú Xuân Vũ Thư 08/08/1978
645 Trần Văn Liên 1960 Quang Trung Kiến Xương 05/02/1979
646 Tạ Hồng Liền 1957 / / 13/07/1978
Tạ Đồng Niên 59 Thụy Trình / Thái Thuy / 13/ 7/ 78
647 Đào Xuân Liễu - Kỳ Bá / Tp Thái Bình 15/03/1979
648 Trần Đức Liệu Thái Giang Thái Thụy 02/02/1979
649 Lê Công Lin 1963 Tân Lễ Hưng Hà 10/03/1984
650 Lê Ngọc Linh 1958 Vũ Hợp Vũ Thư 23/02/1978
651 Trần Đăng Linh 1959 Tiến Dũng Hưng Hà 01/03/1978
652 Vũ Văn Linh 1944 Thụy Quỳnh Thụy Anh 00/02/1974
653 Vi Văn Lĩnh 1956 Quang Trung Kiến Xương 30/06/1978
654 Trần Đức Lộ 1954 Ng.Hữu Huân ? Vũ Thư 05/04/1979
655 Nguyễn Văn Loan An Châu Đông Hưng 09/03/1978
656 Đào Thiện Loạn 1947 Tiền Phong Thư Trì / 01/05/1978
657 Trịnh Văn Loát 1944 Từ Tân Thư Trì 05/06/1968
658 Đỗ Th Lộc 1958 An Khê Quỳnh Phụ 21/01/1979
659 Nguyễn Văn Lộc 1960 Duy Nhất Vũ Thư 11/09/1978
660 Nhâm Văn Lộc 1949 Đông Hoàng Đông Quan 08/08/1970
661 Bùi Gia Lợi 1958 An Ninh Quỳnh Phụ 08/11/1978
662 Lưu Văn Lợi 1958 Quỳnh Châu Quỳnh Phụ 11/03/1979
663 Nguyễn Văn Lợi 1948 Thái Hồng Thái Thụy 28/09/1969
664 Phạm Văn Lợi 1957 Song Lãng Vũ Thư 01/05/1978
665 Vũ Đức Lợi Vũ Thắng Kiến Xương 30/03/1978
666 Đào Đình Long 1957 Liên Hiệp Hưng Hà 30/04/1979
667 Nguyễn Hoàng Long 1951 Thuận Vi Thư Trì 05/08/1972
668 Phạm Thành Long 1958 Việt Hồng Vũ Thư 23/02/1978
669 Trịnh Hạn Long 1959 An Ninh Quỳnh Phụ 25/08/1978
670 Vũ Văn Long 1945 Văn Trường Tiền Hải 25/10/1977
671 Bùi Văn Lư -- 1948 Bình Minh / Kiến Xương / 11/01/1969
672 Nguyễn Ngọc Lư- Lự / 1945 Long Vang Thư trì 27/01/1968
673 Phạm Đình Lữ 1956 Đông Giang Đông Hưng 26/09/1978
674 Hoàng Đức Lựa 1960 Đông Hà Đông Hưng 26/09/1978
675 Nguyễn Doãn Luân 1960 Đông Hải Quỳnh Phụ 16/02/1979
676 Nguyễn Viết Luân 1960 Đông Hưng 12/10/1981
677 Nguyễn Xuân Luân 1958 Đông Hưng 21/06/1978
678 Đào Xuân Luận 1960 Thượng Hiền Kiến Xương 05/10/1978
679 Nguyễn Văn Luận 1936 Đông Kinh Đông Quan 19/08/1971
680 Trần Văn Luật 1958 Hồng Việt Đông Hưng 20/03/1979
681 Nguyễn Văn Lực 1958 Hồng Lý Vũ Thư 05/03/1979
682 Đặng Văn Lùng 1955 Đông Các Đông Hưng 30/06/1979
683 Nguyễn Tiến Lưng 1958 Minh Khai Vũ Thư 01/05/1978
684 Dương Văn Lương 1958 Lê Lợi Kiến Xương 18/12/1977
685 Hoàng Văn Lương 1957 / 25/07/1978
686 Nguyễn Thành Lương 1958 CT Xăng Dầu TX Thái Bình 20/04/1982
687 Đỗ Như Lượng -- 1958 Tiến Đức / Hưng Hà 26/09/1978
688 Nhâm Gia Lượng -- Đông Á / Đông Hưng 16/08/1985
689 Đỗ Văn Lưu 1948 Bạch Đằng Tiên Hưng 12/08/1978
690 Nguyễn Văn Lưu 1959 Minh Tân Hưng Hà 19/07/1978
691 Nguyễn Văn Lưu 1957 Hoa Lư Đông Hưng 16/01/1978
692 Nguyễn Hữu Lữu Đông Cơ / Tiền Hải 26/02/1979
693 Phạm Bá Lửu -- 1958 Bách Thuận / Vũ Thư 30/07/1978
694 Phạm Văn Luỹ -- 1943 Đông Quý Tiền Hải 08/08/1971
695 Bùi Văn Luyến -- 1953 Nguyên Xá / Vũ Thư 05/07/1978
8
696 Chu Văn Luyến -- 1959 Hoa Nam / Đông Hưng 26/04/1978
697 Hà Hữu Luyến 1945 Thái Hưng Thái Ninh 00/00/
698 Phạm Văn Luyến 1958 Chương Dương Đông Hưng 17/12/1977
699 Vũ Đức Luyến 1958 Vũ Công Kiến Xương 16/12/1977
700 Dương Văn Lý 1954 Hoàng Diệu Đông Hưng 17/02/1978
701 Hoàng Văn Lý 1954 Quỳnh Hưng Quỳnh Phụ 00/12/1973
702 Nguyễn Viết Lý Mê Linh Đông Hưng 19/07/1978
703 Vũ Duy Lý -- Đông Dương / Đông Hưng 13/11/1978
704 Phạm Ngọc Mã -- Đông Kinh / Đông Hưng 00/00/
705 Nguyễn Văn Mạc -- 1958 Điệp Nông / Hưng Hà 30/06/1978
706 Đào Văn Mấn 1959 Vũ An Kiến Xương 18/12/1977
707 Đỗ Văn Mẫn 1958 Hồng Lý Vũ Thư 16/05/1979
708 Hoàng Văn Mãng 1959 Tây Lương Tiền Hải 05/10/1978
709 Nguyễn Hữu Mạnh 1958 Tân Tiến Hưng Hà 03/10/1978
710 Trần Văn Mạnh 1959 Thụy Duyên Thái Thụy 11/10/1978
711 Lê Văn Mão / 1950 / Hưng Hà 26/11/1973
712 Trần Văn Mão 1958 Đông Hải Quỳnh Phụ 02/10/1978
713 Nguyễn Văn Mạo/ Mậu / 1957 Lô Giang / Đông Hưng 10/09/1978
714 Nguyễn Văn Mau 1951 Văn Hùng Hưng Hà 05/05/1972
Nguyễn Văn Mão 51 Phúc Khánh -- Hưng Hà 72
715 Nguyễn Văn Mậu 1957 Lô Giang Đông Hưng 16/05/1978
716 Đặng Hữu Mây 1959 Đông Động Đông Hưng 23/02/1978
717 Ngô Quang Mể 1952 03/02/1970
Ngô Quang Mẽ ? An Khê / Quỳnh Phụ / 1/ 73 ?
718 Phạm Văn Mích 1956 / Đông Hưng 19/09/1978
719 Phạm Văn Mịch 1957 Đông Minh Tiền Hải 00/04/1979
720 Mai Văn Miền 1959 Phú Lương Đông Hưng 16/10/1978
721 Phạm Văn Miền Miều / -- 1953 Thụy Bình / Thái Thụy 25/04/1975
722 Đặng Văn Miện -- 1959 Tây Sơn Tiền Hải / 10/05/1979
723 Nguyễn Văn Miện Đông Sơn Đông Hưng 04/05/1979
724 Bùi Văn Minh 1960 Vũ Lãm / Vũ Thư 21/02/1979
725 Đào Quang Minh 1957 Thái Hoà Thái Thụy 27/01/1979
726 Hoàng Đức Minh 1960 Đông Phương Đông Hưng 27/03/1979
727 Khổng Văn Minh 1958 Đông Mỹ Đông Hưng 07/02/1979
728 Nguyễn Quang Minh 1951 An Đông Quỳnh Phụ 30/08/1978
729 Nguyễn Thành Minh 1954 An Ninh Tiền Hải 07/10/1978
730 Nguyễn Văn Minh 1958 Nam Cao Kiến Xương 16/12/1977
731 Nguyễn Xuân Minh 1956 Bạch Đằng Đông Hưng 10/05/1981
732 Phạm Duy Minh 1957 An Ninh Quỳnh Phụ 12/01/1979
733 Trần Văn Minh 1957 Thăng Long Đông Hưng 11/03/1978
734 Vũ đình Minh 1957 Đông Động Đông Hưng 07/07/1978
735 Hoàng Ngọc Mộ Mộc / -- 1942 Vũ Hòa / Vũ Thư 00/00/
736 Nguyễn Xuân Mộc -- 1942 Vũ Hoà Vũ Thư / 06/06/1969
737 Trần Đức Mơi 1957 Vũ Tiến Vũ Thư 27/04/1979
738 Lương Duy Mới 1952 Lô Giang Đông Hưng 07/03/1979
739 Nguyễn Xuân Mợi 1957 An Mỹ Quỳnh Phụ 17/11/1978
740 Đào Quang Mong 1958 Hồng Tiến Kiến Xương 30/01/1978
741 Vũ Văn Mộng 1954 Đông Tiến Quỳnh Phụ 19/05/1978
742 Nguyễn Văn Một / 1956 / Quỳnh Phụ 00/00/
743 Nguyễn Văn Mùa 1959 Phú  Xuân / Vũ Thư 27/09/1978
744 Phương Văn Mục ? Mưu -- 1933 Thái Đô / Thái Ninh 03/01/1972
745 Vũ Doãn Mức 1955 Quỳnh Hoa Quỳnh Phụ 16/12/1977
746 Đỗ Thanh Mùi 1954 An Khê Quỳnh phụ 13/11/1978
747 Nguyễn Tháp Mười 1958 Quỳnh Giao Quỳnh Phụ 04/05/1979
748 Hoàng Phó Muôn 1945 Đông Hải Phù Dực 14/07/1967
749 Phạm Tấn Muộn 1959 Bình Nguyên Kiến Xương 16/12/1977
750 Nguyễn Văn Mưu 1954 Thái Nguyên Thái Thụy 25/10/1979
751 Phạm Quang Mưu / 1953 / Vũ Thư 07/09/1978
752 Nguyễn Văn My 1958 Minh Châu Đông hưng 07/01/1979
753 Nguyễn Thế Mỹ 1960 Liên Giang Đông Hưng 21/10/1978
754 Đỗ Thế Mỷ 1958 Nam Chính Tiền Hải 11/07/1978

FaceBook   



BÌNH LUẬN () Danh sách bình luận tự cập nhật sau mỗi 30 giây. Bạn không cần ấn F5.

Trang /

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Bạn cần đăng nhập để có thể bình luận.

Trở về đầu trang

Đang tải...
Đang tải...
Đang tải...