BÁO 243 MỘ LIỆT SÍ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 703 (13/06/2011 03:45 PM)

Bình chọn: 0 | Xem: 419 |

Tác giả: Lê Văn Cam | Điểm cống hiến: 235


BÁO 243 MỘ LIỆT SÍ LƯU TRONG HỒ SƠ KB 703- ĐĂNG NGÀY 13/ 6/ 2011- NHIỀU ĐỊA DANH THIẾU- NHẦM LẪN- THÂN NHÂN ĐỐI CHIẾU CÁC GIẤY TỜ LIÊN QUAN CÓ GÌ ĐÚNG SAI…CẦN TÌM HIỂU CHI TIẾT LIÊN HỆ THEO SỐ MÁY : 0988268992


201 Đàon Xuân Dầu 1958 An Lễ Quỳnh Phụ 30/01/1978
202 Bùi Xuân Dậu 1957 Nam Bình Kiến Xương 10/04/1982
203 Dương Văn Dậu Hải Văn- Như Xuân- Thanh Hoá ? 30/08/1982
204 Đỗ Ngọc Diễn 1957 Tân Hoà Vũ Thư 15/06/1978
205 Bùi / Văn Diện 1956 An Tràng / Quỳnh Phụ 01/03/1979
206 Đào Thế Diện 1959 Tiến Dũng Hưng Hà 04/02/1978
207 Hà Ngọc Diện 1957 Thái Đô / Lộc Thái Thụy 28/06/1978
208 Bùi Quang Đảo 1959 Đông Lâm Tiền Hải 23/02/1979
209 Bùi Hữu Đạo 1960 Quỳnh Trang / Quỳnh Phụ 06/11/1978
210 Nguyễn Văn Đạo 1959 Phú Lương Đông Hưng 10/05/1981
211 Hà Huy Đáp 1960 Thái Thuần / Thái Thụy 16/12/1977
212 Nguyễn Tiến Đát 1950 Quỳnh Minh Quỳnh Côi /03/1969
213 Nguyễn Văn Đất 1934 Đông Đô Tiên Hưng 15/07/1969
214 Bùi / Bá Đạt 1954 Vũ Công / Kiến Xương 04/1972
215 Lê ánh Đạt 1950 Đông Á Đông Hưng 07/01/1978
216 Lê Xuân Đạt Đông Vinh Đông Hưng 09/05/1979
217 Phạm Đắc Đạt 1946 An Ấp / Phụ Dực 00/08/1972
218 Trần Viết Diến Đông Phương Đông Hưng 13/12/1978
219 Lê Văn Diệp 1965 Liên Hiệp Hưng Hà 27/02/1984
220 Nguyễn Duy Diệp 1958 An Mỹ Quỳnh Phụ 23/09/1978
221 Phạm Xuân Diệu 1954 Chương Dương Đông Hưng 16/12/1977
222 Nguyễn Công Do / Thư Trì 11/05/1969
223 Lê Văn Dinh 1959 Vũ Vân Vũ Thư 14/06/1978
224 Nguyễn Văn Doanh 1954 / Vũ Thư 13/01/1975
225 Giang Văn Du 14/10/1978
226 Nguyễn Văn Du / Huỳnh Lạc / Quỳnh Côi 27/03/1967
227 Nguyễn Công Dự 1953 Quang Bình Kiến Xương 27/04/1978
228 Nguyễn Văn Duấn 1960 Vũ Hoà Kiến Xương 12/11/1978
229 Trần Văn Dục / / 27/12/1977
230 Bùi Văn Dũng Hồng Phong TX Thái Bình 16/03/1978
231 Nguyễn Văn Dĩ 1957 An Cầu Quỳnh Phụ 15/02/1979
232 Đinh Văn Dũng 1958 Vũ Vinh Vũ Thư 06/04/1979
233 Đinh Văn Dũng 1960 Quyết Tiến Kiến Xương 07/02/1979
234 Đỗ Xuân Dũng 1957 TTrấn / Quỳnh Phụ / 08/02/1978
4
235 Dương Tiến Dũng 1958 Hồng Thái Kiến Xương 10/07/1978
236 Lê Văn Dũng 1957 Vũ Công Vũ Thư 13/06/1978
237 Nguyễn Tiến Dũng Thăng Long / Đông Hưng 30/04/1978
238 Nguyễn Văn Dũng 1958 Quang Bình / Kiến Xương 16/11/1978
239 Tô Viết Dũng 1947 Trần Hưng Đạo TX Thái Bình 07/10/1968
240 Trần Công Dũng 1951 Hiệp Hoà Vũ Thư 10/06/1974
241 Trần Duy Dũng Hồng Châu Đông Hưng 15/12/1977
242 Trần Văn Dũng 1958 Hoà Tiến Hưng Hà 17/03/1978
243 Trịnh Văn Dũng 1957 Bách Thuận Vũ Thư 02/09/1978
244 Đỗ Văn Dụng 1960 Đồng Xuyên Tiền Hải 03/09/1978
245 Đoàn Văn Dương Liên Hiệp / Hưng Hà / 08/03/1979
246 Nguyễn ánh Dương 1956 Bắc Sơn Hưng Hà 19/03/1978
247 Nguyễn Hải Dương - 1957 Thụy Chính / Thái Thụy 27/04/1980
248 Nguyễn Quang Dương 1961 Vũ Tây Kiến Xương 28/12/1978
249 Nguyễn Thanh Dương 1957 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 03/05/1979
250 Nguyễn Văn Dương 1952 Thái Phúc Thái Thụy 16/12/1977
251 Nguyễn Văn Dương 1950 Vũ Vân / Vũ Thư 01/01/1979
252 Nguyễn Văn Dương 1958 Đồng Tiến / Quỳnh Phụ 16/03/1979
253 Phạm Thanh Dương 1959 Tân Bình / Kiến Xương 05/01/1979
254 Trần Văn Dương 1960 Minh Lãng / Vũ Thư 10/11/1978
255 Vũ Văn Dương 1960 An Ninh Quỳnh Phụ 06/09/1978
256 Hoàng Văn Dưỡng 1954 ? Vũ Thư 06/02/1978
257 Lại Quang Dưỡng Tây Đô / Hưng Hà 01/01/1978
258 Trần Văn Dưỡng / 1957 / Vũ Thư 01/01/1979
259 Hoà Quang Duyên - An Dục / Quỳnh Phụ 27/12/1972
260 Phạm Gia Duyên 1955 Đông Hải Quỳnh Phụ 15/06/1978
261 Dương Văn Duyệt 1955 Đông Hoà Đông Hưng 13/03/1979
262 Nguyễn Hữu Duyệt 1951 An Ninh Phụ Dực / 25/10/1971
263 Phạm Văn Duyệt 1952 Thái Nguyên Thái Thụy 12/11/1978
264 Lê Hữu Đấu 1956 Thuy Ninh / Thái Thụy 01/05/1978
265 Vũ Văn Đấu 1959 01/12/1978
Vũ Văn Đào / 59 Tán Thuật / Kiến Xương /
266 Phạm Văn Đầu 1950 Thái Hồng Thái Thụy 28/01/1974
267 Nguyễn Văn Đẫu 1952 Canh Tân / Hưng Hà 08/03/1978
268 Bùi Văn Đẩu = 1960 Vũ Phúc Vũ Thư 12/08/1978
269 Nguyễn Văn Đê 1945 Tam Quang / Vũ Thư 17/03/1969
270 Vũ Văn Đê 1955 Nam Hưng Tiền Hải 00/11/1978
271 Đào Công Đệ Đê / - 1947 An Quý / Phụ Dực 29/08/1968
272 Hoàng Văn Đệ = 1960 Vũ Phúc Vũ Thư 26/08/1978
273 Nguyễn Đình Đệ 1958 Thụy Xuân Thái Thụy 16/01/1979
274 Nguyễn Trọng Đệ 1958 Song Lãng Vũ Thư 23/10/1977
275 Vũ Văn Đệ 1955 Canh Tân Hưng Hà 00/00/
276 Nguyễn Văn Điểm 1955 Vũ Đông Kiến Xương 10/07/1978
277 Vũ Tiến Đù 1941 Minh Châu Duyên Hà 27/03/1967
278 Nguyễn Văn Đủ 1959 Đông Hải Quỳnh Phụ 20/03/1978
279 Lương Văn Đức 1959 Song An / Vũ Thư 1979 /
280 Nguyễn Ngọc Đức 1957 Nam đàn ? 28/04/1978
281 Nguyễn Văn Đức 1958 Thụy Thanh Thái Thụy 01/01/1979
282 Phạm Gia Đức 1959 Số 458 Tổ 1 Bố Xuyên 09/05/1978
283 Phạm Ngọc Đức 1958 Vũ Nghĩa Vũ Thư 26/04/1978
284 Phạm Văn Đức 1959 Hoàng Đức / Hưng Hà 23/11/1978
285 Trần Văn Đức / 1937 / Đông Quan 27/04/1974
286 Trịnh Xuân Đức 1955 Thuận Vi Vũ Thư 09/05/1978
287 Vũ Xuân Đức / 1957 / Hưng Hà 01/01/1979
288 Nguyễn Văn Điên 1957 Vũ Đông Kiến Xương 16/02/1979
289 Lã Quí Điền 1948 Đông Sơn Đông Quan 10/05/1967
290 Nguyễn Đình Điền 1952 Duyên Hải Hưng Hà 00/01/1973
291 Nguyễn Quảng Điền 1952 Quỳnh Hoa Quỳnh Phụ 23/04/1974
292 Phạm Ngọc Điển 1952 Thái Nguyên Thái Thụy 06/05/1971
293 Tô Văn Điển 1957 Bình Nguyên Kiến Xương 18/12/1977
294 Nguyễn Kim Điện 1936 Hồng Tiến Kiến Xương 23/08/1968
295 Nguyễn Văn Điện 1954 Hòa Bình Kiến Xương 28/01/1974
296 Nguyễn Văn Điệp 1959 Thuỵ Hồng Thái Thụy 17/02/1979
297 Hoàng Đức Điều 1959 Đông Phương Đông Hưng 06/03/1978
298 Nguyễn Văn Điều 1959 Việt Hùng Vũ Thư 17/12/1977
299 Tống Duy Điểu Thuỵ Hưng Thái Thụy 00/00/
300 Trần Văn Đình 1960 Nam Trung Tiền Hải 28/08/1978
301 Trịnh Tiến Đình Quang Minh / Kiến Xương / 08/12/1979
302 Đào Xuân Định 1958 Tán Thuật Kiến Xương 09/03/1978
303 Nguyễn Khắc Định 1958 Hồng Châu Đông Hưng 26/04/1978
304 Nguyễn Trọng Định 1959 Song Lãng Vũ Thư 11/03/1978
305 Trần Văn Đồ 1958 Tân Lập / Vũ Thư 00/00/
306 Phạm Văn Đỗ 1936 / Kiến Xương 02/06/1967
307 Trần Văn Đổ 1959 Trần Phú TX Thái Bình 23/08/1978
308 Hà Văn Đoán 1952 Đông Thọ Đông Hưng 25/08/1973
309 Nguyễn Thanh Đoàn 1954 Mỹ Lộc / Thái Thụy 24/11/1978
310 Nguyễn Văn Đoàn 1956 Thụy Dương Thái Thụy 26/09/1978
311 Nguyễn Văn Đoàn 1958 Hồng Lĩnh Hưng Hà 01/02/1979
312 Vũ Văn Đốc 1952 Thái Đô / Thái Thụy 14/09/1978
313 Phạm Văn Đối 1920 / Thư Trì 07/05/1970
314 Phạm Văn Đối 1943 Vũ Lạc Vũ Tiên 10/01/1974
315 Huỳnh Đình Đôn 1958 An Dục Quỳnh Phụ 21/10/1978
316 Lại Hoàng Đơn 1959 Phúc Thành / Vũ Thư 04/05/1978
317 Lưu Xuân Đóng 1957 Thái Mỹ Thái Thụy 16/02/1979
318 Đặng Đình Đông 1960 Trần Phú TX Thái Bình 26/08/1978
319 Đặng Văn Đông 1959 Vũ Đông / Kiến Xương 11/11/1978
320 Đinh Quốc Đông 1960 An Lễ Quỳnh Phụ 10/12/1978
321 Đỗ Xuân Đông 1955 Đông Kinh Đông Hưng 16/01/1978
322 Hoàng Hữu Đông 1956 Thái Thủy Thái Thụy 17/10/1977
323 Nguyễn Nhạt Đông 1949 Quỳnh Thọ Quỳnh Côi 02/09/1969
324 Nguyễn Tiến Đông 1952 Lam Sơn Hưng Hà 27/10/1972
325 Phạm Văn Đông 1950 An Cầu Phụ Dực 13/03/1975
326 Vũ Tiến Đổng 1959 Quỳnh Lưu Quỳnh Phụ 03/01/1978
327 Nguyễn Quốc Động 1956 Đông Thọ Đông Hưng 28/04/1978
328 Khúc Văn Đương 1958 Canh Tân / Hưng Hà 10/10/1978
329 Nguyễn Văn Đường Quỳnh Trang / Quỳnh Phụ / 16/03/1979
330 Đinh Văn Gần 1959 Quyết Tiến Kiến Xương 09/05/1978
331 Đoàn Chuyên Gia 1960 Đức Lý Lý Nhân / 13/11/1978
332 Lê Xuân Giác 1959 Đông Lâm / Tiền Hải 26/09/1978
333 Bùi Văn Giản 1952 17/04/1971
334 Đỗ Quang Giang 1956 Hợp Tiến Đông Hưng 26/10/1978
335 Nguyễn Thành Giang 1959 Hồng Việt Đông Hưng 30/04/1979
336 Nguyễn Văn Giang 1960 Quỳnh Côi Quỳnh Phụ 29/10/1978
337 Vũ Văn Giang 16/03/1979
338 Phạm Văn Giảng 1954 An Ninh / Quỳnh Phụ 17/12/1977
339 Nguyễn Văn Giao 1965 Quỳnh Giao Quỳnh Phụ 01/11/1983
340 Bùi Văn Giáo Hoa Nam Đông Hưng 08/05/1979
341 Trần ích Giáo 1958 Hồng An Hưng Hà 02/05/1978
342 Vương Quốc Gứng 1954 Đô Lương / Đông Hưng 11/02/1979
343 Lê Thanh Gươm 1959 Đông Hoàng Đông Hưng 07/03/1979
344 Bùi Duyên Hà 1956 Việt Thuận / Vũ Thư 27/07/1978
345 Nguyễn Đắc Hà Đông Sơn / Đông Hưng 26/04/1978
346 Nguyễn Sơn Hà Thụy Văn / Thái Thụy 10/03/1979
347 Nguyễn Thanh Hà 1960 Xuân Nội Đông Anh 24/05/1979
348 Nguyễn Văn Hà 1959 Tân Tiến Hưng Hà 20/01/1978
349 Nguyễn Văn Hà 1959 Vũ Trung Kiến Xương 15/12/1977
350 Quách Đình Hà 1954 Phong Châu Đông Hưng 07/12/1978
351 Nguyễn Xuân Hạch 1948 / / 25/06/1974
352 Lê Văn Hài 1956 Tân Bình Vũ Thư 20/03/1978
353 Trần Đình Hài 1952 Tân Lập Vũ Thư 07/01/1979
354 Cao Kim Hải 1952 Phú Sơn Hưng Hà 01/01/1978
355 Đào Đình Hải 1960 Vũ Quý Kiến Xương 06/02/1979
356 Đào Thanh Hải = Hồng An / Hưng Hà 00/02/1975
357 Hoàng Văn Hải 1957 Đông Á Đông Hưng 29/03/1978
358 Lê Thanh Hải 1957 Vũ Vân Vũ Thư 16/01/1982
359 Ngô Văn Hải 1956 Xuân Hòa Vũ Thư 18/03/1978
360 Ngô Văn Hải Liên Giang Tiên Hưng 04/02/1972
361 Nguyễn Hồng Hải 1954 Đông Kinh Đông Hưng 11/04/1979
362 Nguyễn Văn Hải 1958 Đông Huy Đông Hưng 20/11/1981
363 Nguyễn Văn Hải - 1948 Vũ Tây / Kiến Xương 26/06/1972
364 Ninh Văn Hải 1952 Thụy Vân Thái Thụy 01/02/1973
365 Phạm Mạnh Hải 1958 Ng.Thái Học TX Thái Bình 09/07/1978
366 Phạm Văn Hải 1956 Vũ An Vũ Thư 27/09/1978
367 Trần Văn Hải - 1952 Thái Thành / Thái Thụy / 07/04/1971
368 Trần Xuân Hải 1952 11/03/1985
369 Trần Xuân Hải 1954 Thái Hồng Thái Thụy 13/11/1977
370 Vũ Văn Hải 1958 Quang Bình Kiến Xương 13/03/1978
371 Nguyễn Duy Hàn 1958 Thuỵ Thanh Thái Thụy 18/01/1979
372 Phạm Văn Hàn 1960 An Lễ Quỳnh Phụ 29/08/1978
373 Vũ Đăng Hàn 1955 Quỳnh Văn Quỳnh Phụ 05/07/1978
374 Tạ Văn Hân 1960 An thái Thái Thụy 30/03/1979
375 Trương Văn Hân 1959 Phúc Thành Vũ Thư 15/06/1978
376 Phạm Duy Hấn 1952 Thái Thuần Thái Thụy 06/05/1971
377 Tô Văn Hàng 1956 Tiền Hải 01/01/1979
378 Trần Xuân Hàng 1956 Bách Thuận / Vũ Thư 24/02/1979
379 Hà Huy Hạnh 1956 Thái Lộc Thái Thụy 09/08/1978
380 Lê Gia Hạnh 1959 Hồng Hà Hưng Hà 27/04/1979
381 Lương Quí Hạnh 1952 Hồng châu Đông Hưng 18/02/1979
382 Ngô Xuân Hạnh 1957 Đề Thám TX Thái Bình 08/03/1978
383 Nguyễn Hữu Hạnh 1956 Vũ Thư 18/06/1978
384 Nguyễn Thế Hạnh 1958 Tây Đô Hưng Hà 24/02/1978
385 Nguyễn Văn Hạnh 1958 Việt Hùng / Hưng Hà 01/04/1978
386 Trần Văn Hạnh 1956 Song An Vũ Thư 12/03/1975
387 Vũ Công Hạnh 1956 Thái Tân Thái Thụy 21/10/1978
388 Vũ Đức Hạnh 1958 Vũ Công Kiến Xương 16/12/1977
389 Đào Hữu Háo 1952 Thái Hà Thái Thụy 00/12/1973
390 Trần Văn Háo 1952 Trần phú Hưng Hà 09/06/1972
391 Bùi Văn Hào 1959 đông Phú Đông Hưng 20/01/1978
392 Nguyễn Xuân Hào 1959 Việt Hùng Vũ Thư 16/12/1977
393 Phạm Huy Hào Đông kinh Đông Quan 00/09/1967
394 Hoàng Thanh Hảo 1958 Vũ Phúc Vũ Thư 23/02/1978
395 Nguyễn Văn Hảo 1959 Duy Nhất Vũ Thư 24/08/1978
396 Nguyễn Văn Hạt 1964 Liên Hiệp Hưng Hà 08/01/1984
397 6
398 Phạm Sỹ Hùng 1958 Vũ Tiến Vũ Thư 13/02/1979
399 Phí Văn Hùng 1960 Đông Vinh Đông Hưng 09/06/1979
400 Trịnh Thế Hùng 1958 TX Thái Bình 06/07/1978
501 Hà Văn Hưng 1960 Đông Hoà Đông Hưng 05/03/1979
502 Nguyễn Đình Hưng 14/03/1979
503 Nguyễn Đình Hưng 1960 An Ninh Quỳnh Phụ 27/02/1978
504 Nguyễn Duy Hưng Vũ Trung Kiến Xương 26/09/1978
505 Nguyễn Văn Hưng 1957 Lê Quý Đôn TX Thái Bình 03/09/1978
506 Phạm Trung Hưng Khu 2 Quỳnh Côi 16/01/1971
507 Phạm Xuân Hưng 1950 Nam Hưng Tiền Hải 19/05/1972
508 Võ Quang Hưng 1959 Bình Minh Kiến Xương 13/10/1978
509 Vũ Đức Hưng 1949 Thái Thượng Thái Thụy 11/02/1979
510 Vũ Tất Hứng Khu Trần Phú TX Thái Bình 18/10/1978
511 Đặng Quốc Hương Vũ An Kiến Xương 07/05/1978
512 Đào Văn Hương 1957 Quỳnh Khê Quỳnh Phụ 08/03/1978
513 Hương
514 Mai Công Hương 1960 Thuỵ Hồng Thái Thụy 13/02/1979
515 Nguyễn Văn Hương 1957 Hồng Thái Kiến Xương 16/12/1977
516 Trần Ngọc Hương 1957 Phú Châu Đông Hưng 18/07/1978
517 Nguyễn Ngọc Hướng 1958 Đông Hà Đông Hưng 26/01/1979
518 Đinh Văn Hường 1930 Quyết Thắng Kiến Xương 10/11/1971
519 Nguyễn Văn Hưởng 1946 Quỳnh Hoàng Quỳnh Phụ 25/05/1974
520 Nguyễn Văn Hưởng 1954 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 01/03/1979
521 Đặng Văn Hựu 1953 Đông Phú Đông Hưng 15/06/1978
522 Lương Văn Hựu 1958 An Thái Quỳnh Phụ 02/01/1979
523 Nguyễn Quang Huy 1957 Độc Lập Hưng Hà 28/12/1978
524 Nguyễn Trọng Huy Liên Giang Đông Hưng 19/08/1978
525 Phạm Ngọc Huy 1959 Đông Hợp Đông Hưng 04/01/1979
526 Phan Đình Huy 1957 Hoàng Diệu Đông Hưng 20/03/1979
527 Võ Văn Huy 1948  ? Tiên Hưng 18/08/1968
528 Phùng Văn Huý 1958 Phú Xuân Vũ Thư 28/06/1978
529 Phạm Văn Huyên 1954 Đồng Thái Kiến Xương 08/11/1978
530 Phạm Văn Huyến 1959 An Vũ /  Quỳnh Phụ 07/01/1979
531 Bùi Văn Huyền 1960 Thái Phương Hưng Hà 17/04/1978
532 Phạm Công Huyền Đông Hoàng Đông Hưng 25/03/1978
533 Vũ Ngọc Huyện 1960 Đông Xá Đông Hưng 13/02/1979
534 Bùi Văn Huynh 1956 Quảng Bình Kiến Xương 14/02/1982
535 Hà Văn Huynh Tam Nông Hưng Hà 09/03/1978
536 Nguyễn Quang Huynh 1944 Thái Duy 13/01/1975
537 Hoàng Xuân Huỳnh 1957 Vũ Thư 22/07/1978
538 Nguyễn Bá Huỳnh 1956 Vũ Thư 04/06/1978
539 Phạm Đình Huỳnh 1957 An Bồi Kiến Xương 01/01/1979
540 Phạm Văn Huỳnh 1949 Hồng Việt Đông Hưng 04/08/1972
541 Trần Văn Huỳnh 1953 An Bồi / Kiến Xương 12/03/1975
542 Vũ Ngọc Huỳnh 1953  / Kiến Xương 04/02/1975

FaceBook   



BÌNH LUẬN (1) Danh sách bình luận tự cập nhật sau mỗi 30 giây. Bạn không cần ấn F5.

  • nguyenthuhao_tb (04:21 - Ngày 13.06.2011)

    Doi doi nho on nhung anh hung liet si da hy sinh de bao ve to quoc!

     
Trang 1 / 1

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Bạn cần đăng nhập để có thể bình luận.

Trở về đầu trang

Đang tải...
Đang tải...
Đang tải...