BÁO 200 MỘ LIỆT SÍ LƯU TRONG HỒ SƠ KB- 703 (12/06/2011 06:10 AM)

Bình chọn: 0 | Xem: 329 |

Tác giả: Lê Văn Cam | Điểm cống hiến: 235


BÁO 200 MỘ LIỆT SÍ LƯU TRONG HỒ SƠ KB- 703- NHIỀU ĐỊA DANH THIẾU- NHẦM LẪN- THÂN NHÂN ĐỐI CHIẾU CÁC GIẤY TỜ LIÊN QUAN CÓ GÌ ĐÚNG SAI…CẦN TÌM HIỂU CHI TIẾT LIÊN HỆ THEO SỐ MÁY : 0988268992


1
1 Hoà Tiền Ái 1960 Đông Giang Đông Hưng 27/06/1978
2 Chu Văn An 1958 Hồng An Hưng Hà 03/02/1978
3 Mai Văn An 1959 Quảng Bình Kiến Xương 22/11/1977
4 Mai Văn An ? 22/04/1979
5 Nguyễn Văn An 1958 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 02/05/1978
6 Phạm Thích An 1959 Vũ An Kiến Xương 16/12/1977
7 Trần Thọ An 1959 Nguyễn Công Trứ TX Thái Bình 06/09/1978
8 Vương Văn An 1959 Đông Hà Đông Hưng 08/05/1979
9 Đoàn Trọng Ấn 1931 Đông Kinh Đông Hưng 21/08/1968
10 Phạm Xuân Anh 1949 Đồng Phú Vũ Thư 24/11/1970
11 Đặng Ngọc ánh 1959 Đông Hà Đông Hưng 25/01/1979
12 Lê Xuân ánh 1960 Vũ Lăng Tiền Hải 03/09/1978
13 Bùi Xuân Ba 1957 Hoa Nam / Đông Hưng 27/09/1978
14 Đặng Văn Ba 1934 Vũ Đông Kiến Xương 22/12/1978
15 Đào Minh Ba 1959 Đông Quang / Đông Hưng 28/11/1981
16 Hồ Văn Ba 1958 Quỳnh Mỹ Quỳnh Phụ 07/05/1978
17 Nguyễn Văn Ba 1959 Hoà Bình Vũ Thư 21/07/1981
18 Nguyễn Văn Ba 1958 An Ninh / Tiền Hải 20/06/1978
19 Nguyễn Văn Ba 1958 Vũ Phúc Vũ Thư 24/08/1978
20 Trương Công Ba 1951 Nam Bình Kiến Xương 23/04/1974
21 Trương Đức Ba 1959 Bách Thuận Vũ Thư 21/07/1978
22 Vũ Đình Ba 1951 Quỳnh Hải / Quỳnh Côi 00/03/1969
23 Đào Việt Bắc 1960 Tiền Phong Vũ Thư 18/01/1979
24 Lê Văn Bắc 1955 Đông Thanh Vũ Thư 20/04/1978
25 Nguyễn Duy Bắc 1952 Đông Châu Đông Hưng 23/08/1978
26 Nguyễn Văn Bàng 1959 Quyết Tiến Kiến Xương 10/11/1978
27 Trần Văn Bằng 1954 Tam Quang / Vũ Thư 15/06/1978
28 Lê Văn Bảng / 1960 / Vũ Thư 13/02/1979
29 Vũ Văn Báo Quỳnh Châu / Quỳnh Phụ 28/09/1978
30 Hoàng Đức Bảo 1952 Thụy Hồng Thái Thụy 00/00/1970
31 Nguyễn Văn Bảo 1959 An Ninh Quỳnh Phụ 25/08/1978
32 Phạm Duy Bảo 1955 Tân Lập Vũ Thư 16/05/1978
33 Trần Quốc Bảo 1959 Vũ Lăng Tiền Hải 28/05/1978
34 Vũ Đình Bảo 1954 Quỳnh Châu Quỳnh Phụ 29/08/1978
35 Nguyễn Văn Bật 1948 Hoà Bình Kiến Xương 28/10/1972
36 Nguyễn Văn Báu 1960 Vụ Lễ Kiến Xương 11/02/1979
37 Phạm Văn Báu 1957 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 01/01/1979
38 Tạ Văn Báu 1957 Thái Đô Thái Thụy 15/07/1978
39 Nguyễn Xuân Bàu- Bảo / 1957 An Đồng / Quỳnh Phụ 17/03/1979
40 Trần Đức Bảy 1959 Nam Hồng / Tiền Hải 28/08/1978
41 Trần Văn Bé 12/03/1979
42 Nguyễn Xuân Bền 1953 Hòa Tiến / Hưng Hà 13/01/1975
43 Phạm Bá Bền 1958 Thuận Vi Vũ Thư 23/04/1978
44 Đỗ Văn Bì 1958 Kiến Xương 03/01/1979
45 Hoàng Ngọc Bích 1958 Thượng Hiền Kiến Xương 01/01/1979
46 Ngô Văn Bích 1958 Vũ Trung Kiến Xương 16/02/1977
47 Vũ Ngọc Bích 1957 Hoàng Diệu Đông Hưng 13/08/1978
48 Nguyễn Trung Biên 1959 Phú Sơn Hưng Hà 01/04/1979
49 Vũ Văn Biên Phú Châu Đông Hưng 08/12/1977
50 Nguyễn Văn Biền 1958 Phú Xuân Vũ Thư 15/06/1978
51 Nguyễn Văn Biển 1959 Đông Xà Đông Hưng 01/02/1979
52 Trần Sách Biển / - 1943 Bách Thuận / Thư Trì / 12/06/1969
53 Trần Văn Biển 1957 Nguyên Xá Vũ Thư 25/03/1978
54 Nguyễn Văn Biện 1959 Hoà Tiến Hưng Hà 15/02/1978
55 Trần Thế Biểu 1958 Trà Giang Kiến Xương 18/01/1979
56 Đặng Trọng Bình 1954 Đông Xuân Đông Hưng 21/05/1978
57 Đào Quí Bình 1954 Đông Hưng 26/07/1978
58 Hoàng Hữu Bình 1956 Thái Thụy 07/01/1979
59 Lê Thanh Bình 1956 Nam Tiền Hải 19/08/1978
60 Lê Văn Bình 1958 Duy Nhất Vũ Thư 11/09/1978
61 Nguyễn Thanh Bình 1958 Hoà Tiến Hưng Hà 07/04/1979
62 Nguyễn Thanh Bình 1957 Đông Giang Đông Hưng 11/03/1979
63 Nguyễn Văn Bình 1952 Đồng Phú Đông Hưng 26/03/1978
64 Nguyễn Xuân Bình 1953 Đông Phương Đông Hưng 27/02/1978
65 Phạm Văn Bình 1958 Thái Hoà Thái Thụy 23/02/1979
66 Phu Thanh Bình 1955 An Ninh Quỳnh Phụ 13/03/1978
67 Trần Thanh Bình 1955 Thái Xuyên Thái Thụy 19/03/1978
68 Trần Viết Bình 1959 Hồng Phong TX Thái Bình 16/12/1977
69 Vũ Đình Bình 1955 TX Thái Bình 21/02/1979
70 Bùi Văn Bỉnh 1952 Lý Bôn TX Thái Bình 10/02/1978
71 Nguyễn Thành Bôn 1959 Song Lãng Vũ Thư 16/12/1977
72 Lê Hồng Bốn 1954 Đông Hoàng Đông Hưng 09/03/1978
73 Phạm Văn Bốn 1957 Tây Tiến Tiền Hải 07/07/1978
74 Nguyễn Duy Bổng 1956 Đông Hải Quỳnh Phụ 05/07/1978
75 Nguyễn Xuân Bùi 1957 Duyên Hải Hưng Hà 24/07/1978
76 Vũ Văn Bùi 1951 An Thái Quỳnh Phụ 04/03/1978
77 Hoàng Kim Bường - Vũ Lê / Kiến Xương / 13/12/1968
78 Phạm Văn Bường 1956 Hồng Phong Hưng Hà 17/03/1975
79 Phạm Văn Bường 1958 / 23/10/1977
80 Lê Ngọc Ca 1958 Vũ Công Kiến Xương 05/07/1978
81 Nguyễn Thế Cải 1958 Vũ Chính Vũ Thư 19/04/1978
82 Trần Văn Cải 1958 Vũ Đông Kiến Xương 16/12/1977
83 Trần Văn Cải 1957 Vũ Tiến Vũ Thư 25/10/1978
84 Đinh Văn Cam Thái Ninh Thái Thụy 10/10/1978
85 Mạc Văn Cẩm 1957 Bắc Hải Tiền Hải 18/05/1978
86 Nguyễn Thanh Cấn 1959 Quỳnh Hoa Quỳnh Phụ 06/05/1979
87 Đặng Công Cần 1959 Bạch Đằng Đông Hưng 30/04/1979
88 Vũ Văn Cần 1959 Văn Lang Hưng Hà 11/05/1978
89 Đinh Trọng Cảnh 1959 Đông Minh Tiền Hải 06/07/1978
90 Tô Văn Cao 1943 Tây An / Tiền Hải 20/07/1968
91 Trần Mai Cao 1959 Minh Tân Hưng Hà 03/02/1978
92 Nguyễn Văn Cấp 1957 Mê Linh Đông Hưng 01/10/1978
93 Phạm Đức Cấp 1960 Đông Mỹ Đông Hưng 22/01/1980
94 Phạm Văn Cát 1955 23/10/1977
95 Lương Hồng Cầu 1954 Đông Lâm Tiền Hải 00/08/1974
96 Trần Ngọc Chắc 1954 Song Lãng / Vũ Thư 26/02/1979
97 Phạm Văn Chân 1958 Thái Phương Hưng Hà 11/04/1980
98 Phạm Văn Chăn 1958 Tân Phong / Vũ Thư 01/03/1979
99 Phạm Văn Chanh 1951 Thụy Bình / Thái Thụy 00/02/1974
100 Hoàng Văn Chất 1954 Vũ Phúc / Vũ Thư 13/05/1978
2
101 Mai Phú Chất Phú Lương Đông Hưng 08/08/1978
102 Nguyễn Đặng Chất 1957 Hoàng Diệu Đông Hưng 07/07/1978
103 Lê Hữu Chắt 1952 Thái nguyên Thái Thụy 06/03/1971
104 Bùi Công Châu 1955 Vĩnh Phú 22/08/1978
105 Lê Văn chén 1946 Quang Trung Kiến Xương 29/08/1968
106 Đào Văn Chí 1957 Bình Thanh Kiến Xương 04/02/1979
107 Lê Đình Chí 1955 An Khê Quỳnh Phụ 09/01/1979
108 Đào Văn Chiêm 1957 Thái Hưng Hưng Hà 30/04/1979
109 Dương Văn Chiến 1958 An Ninh Quỳnh Phụ 19/08/1978
110 Hoàng Công Chiến 1948 Minh Tân Tiên Hưng 28/03/1975
111 Lại Văn Chiến 1957 Minh Lãng Vũ Thư 03/11/1978
112 Lê Quang Chiến 1955 Việt Hùng Vũ Thư 18/10/1979
113 Mai Đình Chiến 1958 Đông Sơn Đông Hưng 06/11/1980
114 Nguyễn Công Chiến 1949 Tiền Phong Vũ Thư 12/03/1975
115 Nguyễn Đình Chiến - Thụy Thanh / Thụy Anh 12/05/1969
116 Nguyễn Đức Chiến 1953 Thụy Dũng Thái Thụy 01/09/1979
117 Nguyễn Thiện Chiến 1951 Thụy Phong Thái Thụy 16/03/1979
118 Nguyễn Văn Chiến / Chiềng ? 1958 Hoàng Đức / Phúc Khánh ? Hưng Hà 01/01/1978
119 Nguyễn Văn Chiến 1959 / Vũ Thư 07/10/1978
120 Nguyễn Văn Chiến Bồ xuyên 30/04/1979
121 Lại Hợp Chiếu 1960 Đông Vinh Đông Hưng 15/06/1978
122 Đào Quang Chiểu 1958 Tân Hoà Hưng Hà 27/06/1978
123 Bùi Thọ Chinh 1957 Quỳnh  Xá Quỳnh Phụ 10/05/1978
124 Hoàng Văn Chinh Đông Hà Đông Hưng 30/07/1979
125 Lê Xuân Chinh Quỳnh Hưng Quỳnh Phụ 16/12/1978
126 Nguyễn Tiến Chinh Hoa Nam Đông Hưng 03/06/1978
127 Nguyễn Tiến Chinh 1952 Vũ Hội Vũ Thư 27/11/1979
128 Vũ Hữu Chinh 1957 Quỳnh Bảo Quỳnh Phụ 26/12/1978
129 Đoàn Đức Chính 12/03/1979
130 Nguyễn Đức Chính 1955 Vũ An Kiến Xương 16/12/1977
131 Nguyễn Đức Chính 1959 Hoà Tiến Kiến Xương 31/12/1978
132 Đỗ Thế Chình Đông hồng ? Đông Quan 00/09/1969
133 Hoàng Văn Chỉnh 1956 Minh Lãng Vũ Thư 15/03/1978
134 Nguyễn Văn Chở 1952 Thụy Dũng Thái Thụy 01/04/1974
135 Trần Văn Chót 1960 Quỳnh Nguyên Quỳnh Phụ 09/12/1978
136 Nguyễn Văn Chư - 1949 Quang Bình / Kiến Xương 29/08/1972
137 Hà Ngọc Chuân 1956 / Kiến Xương 20/03/1978
138 Đỗ Quang Chuẩn 1945 08/04/1969
139 Phạm Văn Chuật 1960 Nam Hưng Tiền Hải 28/08/1978
140 Nguyễn Khắc Chức 1955 An Lễ Quỳnh Phụ 26/09/1978
141 Đỗ Văn Chung 1951 / Kiến Xương 00/05/1972
142 Nguyễn Văn Chung 1959 Thống Nhất ? Kiến Xương 23/12/1978
143 Phạm Văn Chung 1959 Minh Châu Đông Hưng 23/11/1977
144 Phạm Minh Chuỷ 1938 Việt Hùng / Thư Trì 00/11/1968
145 Đinh Văn Chuyên 1958 / Tiền Hải 08/07/1978
146 Nguyễn Văn Chuyên 1952 Ngọc Môn ? Thái Thụy 25/04/1972
147 Vũ Hữu Chuyên 1960 An Ninh Quỳnh Phụ 25/08/1978
148 Phạm Văn Chuyền 1960 An Lễ Quỳnh Phụ 24/08/1978
149 Trần Văn Chuyền 1953 Bình Định / Kiến Xương 12/03/1975
150 Nguyễn Văn Chuyển 1960 Vũ Hoà Kiến Xương 15/06/1978
151 Nguyễn Văn Chuyển - 1956 Vũ Đoài Vũ Thư 31/01/1978
152 Đới Văn Cí 1958 / Kiến Xương 02/02/1979
153 Ngô Đức Còi 1940 Thuỵ Việt Thụy Anh 08/05/1980
154 Nguyễn Đức Công - 1959 Hòa Tiến / Hưng Hà 01/10/1978
155 Nguyễn Đình Cư 1955 / Vũ Thư 20/06/1978
156 Nguyễn Đức Cừ -- 1959 Tiến Đức / Hưng Hà 25/11/1978
157 Lê Văn Cử 1947 Bình Thanh Kiến Xương 01/05/1970
158 Ngô Thanh Cử 1947 Bình Thanh Kiến Xương 01/05/1970
159 Trần Hữu Cựư - 1950 Hồng An / Hưng Nhân 26/03/1969
160 Vũ Duy Cự 1958 Tân Lập Vũ Thư 25/04/1978
161 Vũ Đức Cụm 1956 Vũ Chính Vũ Thư 28/06/1978
162 Lê Xuân Cung 1954 20/05/1978
163 Lưu Trung Cương 1958 Trưng Trắc TX Thái Bình 02/03/1978
164 Đặng Viết Cường 1960 Đông Hợp Đông Hưng 31/07/1979
165 Hoàng Thế Cường 1958 Quang Trung Kiến Xương 06/01/1979
166 Nguyễn Đình Cường Dân Chủ Hưng Hà 12/03/1979
167 Nguyễn Đình Cường 1965 Bách Thuận Vũ Thư 10/03/1984
168 Nguyễn Đức Cường 1958 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 02/01/1979
169 Nguyễn Văn Cường 1950 Minh Tân Đông Hưng 15/10/1973
170 Phạm Mạnh Cường 1959 Đình Phùng Kiến Xương 10/11/1978
171 Trần Cường 1959 Hồng Phong TX Thái Bình 04/05/1978
172 Vũ Mạnh Cường 1955 Tán Thuật Kiến Xương 31/08/1978
173 Trần Xuân Đá 1959 Vũ Lạc / Kiến Xương 09/01/1982
174 Hoàng Trọng Đà 1959 Hiệp Hoà Vũ Thư 21/03/1982
175 Phạm Văn Đắc 23/01/1972
176 Đỗ Văn Đại 1960 Nam Hải Tiền Hải 25/08/1978
177 Nguyễn Quang Đại 1957 Đông Phong Đông Hưng 09/07/1978
178 Nguyễn Trọng Đại Vũ Nghĩa Vũ Thư 05/08/1979
179 Nguyễn Văn Đại - 1949 Quỳnh Ngọc Quỳnh Côi 24/04/1969
180 Vũ Quang Đại 1957 Duyên Hải ? Hưng Hà 26/09/1978
181 Nguyễn Xuân Đam 1951 Đông Cơ / Tiền Hải 22/11/1977
182 Phí Văn Đam 1959 Trà Giang Kiến Xương 26/09/1978
183 Vũ Văn Đàm 1957 Kỳ Bá TX Thái Bình 20/03/1975
184 Nguyễn Văn Đảm 1956 An Nình / Quỳnh Phụ 12/07/1978
185 Nguyễn Văn Đảm 1958 Đông Phương Đông Hưng 16/02/1985
186 Nguyễn Xuân Đảm 1958 Đông Quang Đông Hưng 19/07/1978
187 Đặng Bá Dân Vũ Nghĩa Vũ Thư 06/02/1978
188 Mai Phú Dân 1957 Phú Lương Đông Hưng 15/06/1978
189 Ngô Văn Dân 1958 Thuỵ Văn Thái Thụy 18/03/1979
190 Nguyễn Công Dân 1958 / Thái Thụy 22/02/1979
191 Phan Thanh Dân 1958 Hồng Lý /  Vũ Thư 15/02/1978
192 Bùi Văn Đán 1950 Tiền Hải 06/02/1971
193 Phan Văn Đận Tiến Hải TX Thái Bình
194 Phạm Văn Dẵng 1958 Đồng Tiến Quỳnh Phụ 22/05/1978
195 Nguyễn Văn Đăng 1953 / Hưng Hà 09/12/1974
196 Nguyễn Văn Đăng 1960 Đông Hải / Quỳnh Phụ 09/09/1978
197 Bùi Văn Đảng 1958 Đông Kinh Đông Hưng 26/10/1979
198 Huỳnh ? Phú Đảng 1955 ? Quỳnh Phụ 15/06/1978
199 Lưu Văn Đẳng 1956 Vũ Phong Vũ Thư 21/12/1977
200 Hoàng Văn Danh 1954 / Đông Hưng 20/03/1975

FaceBook   



BÌNH LUẬN () Danh sách bình luận tự cập nhật sau mỗi 30 giây. Bạn không cần ấn F5.

Trang /

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Bạn cần đăng nhập để có thể bình luận.

Trở về đầu trang

Đang tải...
Đang tải...
Đang tải...